Giới thiệu về Đại học Youngsan

Trường Đại học Youngsan (Youngsan University)

Địa chỉ: 142, Bansongsunhwan, Busan 612-743 Republic of, Korea

Tel: +82 51 540 7028.

Fax: +82 51 540 7026.

Website: www.ysu.ac.kr/english

E.mail: chang@ysu.ac.kr

Giáo sư, Kim, hyun Jae,

E.mail: hjkimgogo@hanmail.net và Điện thoại: +82 51 540 7121/7189

Đại học Youngsan là đại học tư thục tổng hợp. Đại học Youngsan có 6 trường đại học thành viên đào tạo các chuyên ngành khac nhau ở 2 cơ sở: thành phố Yangsan và Haeundae thuộc thành phố Busan. Busan là thành phố cảng lớn thứ 2 của Hàn Quốc sau thủ đô Seoul. Trường được Bộ Giáo dục và Khoa học kỹ thuật Hàn Quốc chọn là trường đứng đầu trong khu vực. Trường đã đạt được chứng nhận ISO 9001 về quản lý chất lượng điều hành và phát triển chương trình hướng nghiệp cho sinh viên.

 

I/ Các ngành đào tạo:

1- Học Tiếng Hàn: Thời gian học 10 tuần. Học phí 1.200.000 won.

2- Trường Đại học đào tạo ngành KHÁCH SẠN DU LỊCH:

2.1 Khoa Kinh doanh khách sạn

2.2 Khoa Dịch vụ du lịch hàng không

2.3 Khoa Tổ chức sự kiện và triển lãm

2.4 Khoa Kinh doanh nhà hàng

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.450.200 won/học kỳ đầu (bao gồm  

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

2.5 Khoa Thể thao biển và du lịch biển

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.858.300 won/học kỳ đầu (bao gồm  

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

 

2.6 Khoa Đào tạo đầu bếp chuyên nghiệp (nấu các món ăn Hàn Quốc, Châu Á,

      Châu Âu)

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 3.017.900 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

3-  Trường Đại học đào tạo ngành THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ:

3.1 Khoa Thương mại Hàn Quốc

3.2 Khoa Thương mại Nhật Bản

3.3 Khoa Thương mại ASEAN

3.4 Khoa Thương mại Ấn Độ

3.5 Khoa Thương mại quốc tế

3.6 Khoa Tiếng Anh

3.7 Khoa Kinh doanh vận tải hàng hóa

3.8 Khoa Quản trị kinh doanh

3.9 Khoa Tài chính ngân hàng và kinh doanh bất động sản

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.450.200 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

4-  Trường Đại học đào tạo ngành CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA:

4.1 Khoa Thiết kế thời trang

4.2 Khoa Thiết kế nội thất

4.3 Khoa Thẩm mỹ

4.4 Khoa Đào tạo Diễn viên và Đạo diễn

4.5 Khoa Thiết kế trò chơi game

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 3.124.300 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

4.6 Khoa Phim ảnh và truyền hình

4.7 Khoa Tuyên truyền và quảng cáo

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.450.200 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

5-  Trường Đại học đào tạo ngành KHOA HỌC KỸ THUẬT:

5.1 Khoa Thiết kế ô tô

5.2 Khoa Thiết kế cơ khí

5.3 Khoa Điện – Điện tử

5.4 Khoa Công nghệ máy tính

5.5 Khoa Cảnh sát mạng

5.6 Khoa Kỹ thuật giao thông vận tải

5.7 Khoa Xây dựng

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 3.124.300 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

6- Trường Đại học đào tạo ngành Y TẾ:

6.1 Khoa Đào tạo Y tá

6.2 Khoa Vật lý trị liệu

6.3 Khoa Răng miệng

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 3.124.300 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

6.4 Khoa Quản trị kinh doanh y tế

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.450.200 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

7- Trường Đại học đào tạo ngành ĐÀO TẠO CÁN BỘ CÔNG CHỨC:

7.1 Khoa Luật

7.2 Khoa Quản lý hành chính

7.3 Khoa Quản lý hành chính cảnh sát

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.450.200 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

7.4 Khoa Võ Taekwondo (Taekwondo / võ thuật phương Đông)

      Thời gian học 15 tuần/học kỳ. Học phí 2.858.300 won/học kỳ đầu (bao gồm

      Phí nhập học: 540.000 won và Học phí đã được giảm 30%).

 

II/ Điều kiện:

- Tốt nghiệp THPT.

- Có trình độ cơ bản Tiếng Hàn Topik 2 (tương đương với trình độ học 6 tháng Tiếng Hàn tại Trung tâm Sejong Khoa học xã hội nhân văn HCM số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh – Trường Đại học Khoa học xã hội nhân văn).

III/ Học bổng dành cho học sinh Việt Nam:

1- Học sinh mới nhập học được giảm 30% học phí học kỳ đầu.

2- Học kỳ 2, học bổng theo thành tích học tập của học kỳ trước đó (tối đa là 50%

    học phí).

3- Sinh viên khi có trình độ tiếng Hản từ Topik 3 trở lên, học phí phải trả được

    giảm theo trình độ  TOPIK cấp4: 50% của học phí.

    - TOPIK trên cấp5: 100% của học phí

2- Trong quá trình học, mức trả học phí được giảm theo kết quả học tập thể hiện tại

    Bảng điểm của trường:

    - Học bổng thành tích học tập: Xếp trung bình (2.0 trở lên) được giảm 20%

                                                     Xếp khá (4.0 trở lên) được giảm 50%.

3- Trong quá trình học tập, sinh viên có thể được hổ trợ làm thêm công tác “trợ lý 

    văn phòng” với mức thù lao 6.030 won/giờ.

IV/ Ký túc xá:

1- Khu nhà cũ:

    + Phòng 6 người: 300.000 won

    + Phòng 4 người: 600.000 won

    + Phòng 2 người: 700.000 won.

2- Khu nhà mới bao gồm học phí và ở: 7.100.000 won.

 

V/ Các giấy tờ cần thiết:

1- Đơn xin nhập học (mẫu của trường)

2- Ảnh 3x4 cm

3- Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học (trong trường hợp chưa vào đại học)

4- Giấy xác nhận sinh viên hoặc bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học

5- Học bạ (trong trường hợp chưa vào đại học)

6- Giấy chứng nhận có số dư tài khoản 10.000 USD (thời hạn trên 6 tháng)

7- Hộ chiếu

8- Chứng minh nhân dân của bố, mẹ; Giấy khai sinh; Sổ hộ khẩu; Sơ yếu lý lịch

9- Hồ sơ bảo lãnh tài chính (Giấy chứng nhận thu nhập của người bảo lãnh bố hoặc

    mẹ và giấy xác nhận bố mẹ đang làm việc)

10- Giấy khám sức khỏe

 

Hồ sơ phải được Phòng Lãnh sự quán Hàn Quốc tại Việt Nam đóng dấu xác nhận.

 

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.